ADOBE ILLUSTRATOR

Illustrator dành cho những lĩnh vực nào?

Adobe Illustrator dùng để thiết kế những sản phẩm như: thiết kế logo, tạo tờ rơi, tạo danh thiếp, Profile, poster, panner, vẽ hoạt hình...

01 - Phím tắt Adobe illustrator 2020

02 - Các công cụ hợp nhất, giao, cắt giữa các đối tượng

03 - Vẽ logo

05 - Tạo Mockup trong thiết kế

06 - Vẽ nhân vật hoạt hình

04 - Thiết lập các thông số chung (Preferences)

02 - Giới thiệu giao diện phần mềm (User Interface)

03 - Tạo tài liệu mới và lưu (New, save)

05 - Tuỳ biến cửa sổ làm việc (Workspace)

06 - Các công cụ tạo hình cơ bản (Basic Shapes)

07 - Chỉnh sửa hình chữ nhật (Edit Rectangle)

08 - Chỉnh sửa hình ê líp (Edit Ellipse)

09 - Chỉnh sửa hình đa giác (Edit Polygon)

10 - Thao tác với Lớp (Layer)

11 - Lồng ảnh vào đối tượng khác (Clipping Mask)

14 - Công cụ vẽ phác thảo (Pencil, Smooth, Path Eraser, Join)

15 - Chuyển ảnh Bitmap thành ảnh Vector (Image Trace)

Hướng dẫn: 64 video

12 - Công cụ Pen tạo đường Path (Pen Tool)

13 - Thao tác với đường Path (Join, Average, Offset Path)

16 - Sắp xếp thứ tự hiển thị và canh lề (Arrange, Align)

17 - Xoay, lật, thay đổi tỷ lệ, xô nghiêng (Rotate, reflect, scale, shear)

18 - Hợp nhất, cắt, giao giữa các đối tượng (Pathfinder)

19 - Phân biệt Shape Builder Tool và Shaper Tool

22 - Chỉnh sửa văn bản (Character, Paragraph)

20 - Tô màu trực tiếp vào phần giao nhau (Live Paint Bucket)

24 - Tô màu chuyển sắc (Gradient Tool)

26 - Tô màu hoà trộn (Blend Tool)

28 - Tuỳ chỉnh cọ vẽ Brush

32 - Sao lưu toàn bộ dữ liệu sang máy khác (Package)

30 - Biểu đồ cột, biểu đồ tròn (Column Graph Tool, Pie Graph Tool)

34 - Biến dạng đối tượng bằng đường lưới Mesh Tool

36 - Xuất đối tượng ra nhiều kích thước khác nhau (Asset Export)

23 - Tô màu đơn sắc và lưu màu mới (Color, Swatches)

21 - Nhập văn bản (Type Tool)

25 - Tô màu bằng cách chia nhỏ dạng lưới (Mesh Tool)

27 - Phân biệt mặt nạ Clipping Mask và Opacity Mask

29 - Chèn các biểu tượng Symbols

33 - Biến dạng đối tượng bằng 8 công cụ Liquify

31 - Lưu lại nhiều mẫu hiển thị (Appearance)

35 - Biến dạng đối tượng bằng 15 hiệu ứng Warp

37 - Bài tập 1.1

38 - Bài tập 1.2.1

40 - Bài tập 1.3

42 - Bài tập 2.2

46 - Bài tập 3.4

44 - Bài tập 3.2

48 - Bài tập 4.3

50 - Bài tập 5.1

52 - Bài tập 5.3

00 - Vẽ chân dung

54 - Bài tập 7.3

02 - Vẽ miệng

04 - Tô màu và sắp xếp thứ tự hiển thị

45 - Bài tập 3.3

39 - Bài tập 1.2.2

41 - Bài tập 2.1

43 - Bài tập 3.1

47 - Bài tập 4.2

49 - Bài tập 4.4 _ 4.5 _ 4.6

51 - Bài tập 5.2

53 - Bài tập 6.3

55 - Bài tập tổng hợp_Phần 2

01 - Vẽ mắt mũi

03 - Vẽ các chi tiết còn lại

04 - Vẽ danh thiếp